Giỏ hàng trống

Kawasaki KLX250

KLX250 là mẫu xe của Kawasaki được sản xuất lần đầu vào năm 1979, hiện nay vẫn đang được sản xuất với phiên bản thường gọi là KLX250S.

Phiên bản đầu tiên được bán tại Bắc Mỹ là mẫu 4 thì không đèn còi xi nhan. Thế hệ này có mã là KLX250-A và được chế tạo dựa trên mẫu mô tô 2 thì KX125 thời đó.

Năm 1993 phiên bản đua enduro ra đời có tên KLX250R (không chạy trên đường phố). Cùng năm đó cũng có phiên bản hợp pháp chạy phố có tên KLX250SR với đèn còi xi nhan... đầy đủ. Có mã là KLX250-D và KLX250-E. Mẫu xe có kiểu dáng hiện đại, khung thép, phanh đĩa và phuộc ngược (trên phiên bản châu Âu là phuộc thường).

Kể từ năm 1994, các sửa đổi mới đã được bổ sung, ở thị trường châu Âu có tên KLX250, ở Nhật có tên KLX250ES với đèn pha lớn hơn và củ đề (ES có nghĩa là electric start - khởi động điện), mã là KLX250-G và KLX250-F. Nó được bán song song cùng với KLX250SR đến năm 1997.

Vào năm 1997, tất cả các sửa đổi đều bị dừng lại, nhường chỗ cho một phiên bản duy nhất, được gọi là Kawasaki KLX250 . Tên mã là KLX250-H. Khác với thế hệ trước, thế hệ mới có đèn pha lớn hơn và những thay đổi nhỏ về mặt hình ảnh, dung tích bình xăng giảm từ 8 xuống 7,2 lít. Phuộc ngược và động cơ 4 van DOHC làm mát bằng nước trông bắt mắt hơn so với XR250 (1995-), một chiếc xe địa hình 4 thì cùng thời. Thế hệ này thực tế không thay đổi cho đến năm 2007, chỉ được cập nhật một chút vào năm 2001 (theo tiêu chuẩn môi trường mới), nó được trang bị một thiết bị phun không khí thứ cấp để tuân thủ các quy định về khí thải năm 1999, năm 2004 nó chuyển sản xuất sang Thái Lan và trải qua một lần thay đổi thiết kế như tấm che mặt đồng hồ vào năm 2005.

Đối với năm 2008, Kawasaki KLX250 được nâng cấp ngoại đáng kể và dùng kim phun thay vì bộ chế hòa khí. Dung tích bình xăng tăng từ 7,2 lên 7,7 lít. Tên mã là KLX250-S . Mẫu xe này chỉ có ở thị trường Nhật Bản và Châu Âu.

Kể từ năm 2009, một phiên bản dành cho thị trường Bắc Mỹ và Australia (Châu Đại Dương) đã xuất hiện với tên gọi Kawasaki KLX250S . Mã là KLX250-T . Mẫu này hoàn toàn tương tự với các sửa đổi ở thị trường Nhật Bản và Châu Âu (KLX250-S), nhưng có nhãn dán 250S trên dàn nhựa và bộ chế hòa khí thay vì kim phun.

Năm 2016, KLX250 dừng sản xuất ở Nhật với phiên bản cuối cùng có tên "Final Edition".

Và sau đó từ năm 2017, mẫu xe tiếp tục được bán ở thị trường nhiều nước. Cấu hình của động cơ và khung về cơ bản giống với KLX250 của Nhật Bản đời từ năm 2008.

Trên cơ sở các mẫu Kawasaki KLX250, một chiếc supermoto cũng được chế tạo - Kawasaki D-Tracker 250.

History Year Country Name / Frame / Engine

1979

North America

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-A1

1980

North America

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-A2

1993

Europe, Japan

Name: Kawasaki KLX250R; Kawasaki KLX250SR
Code: KLX250-D1; KLX250-E1

1994

Europe, Japan

Name: Kawasaki KLX250; Kawasaki KLX250R; Kawasaki KLX250SR; Kawasaki KLX250ES
Code: KLX250-G1; KLX250-D2; KLX250-E2; KLX250-F1

1995

Europe, Japan, North America

Name: Kawasaki KLX250; Kawasaki KLX250R; Kawasaki KLX250SR; Kawasaki KLX250ES
Code: KLX250-G2; KLX250-D3; KLX250-E3; KLX250-F2

1996

Europe, Japan, North America

Name: Kawasaki KLX250R; Kawasaki KLX250SR; Kawasaki KLX250ES
Code: KLX250-D4; KLX250-E4; KLX250-F3

1997

Japan

Name: Kawasaki KLX250SR; Kawasaki KLX250ES
Code: KLX250-E5; KLX250-F4

1998

Japan

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-H1

1999

Japan

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-H2

2001

Japan

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-H3

2002

Japan

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-H4

2003

Japan

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-H5

2004

Japan

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-H6

2005

Japan

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-H7

2006

Japan, North America

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-H6F

2007

Japan, North America

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-H7F

2008

Japan

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-S8F

2009

Japan, Europe, North America

Name: Kawasaki KLX250; Kawasaki KLX250S
Code: KLX250-S9F; KLX250-T9F

2010

Japan, Europe, North America

Name: Kawasaki KLX250; Kawasaki KLX250S
Code: KLX250-SAF; KLX250-TAF

2011

Japan, Europe, North America

Name: Kawasaki KLX250; Kawasaki KLX250S
Code: KLX250-SBF; KLX250-TBF

2012

Japan, Europe, North America

Name: Kawasaki KLX250; Kawasaki KLX250S
Code: KLX250-SCF; KLX250-TCF

2013

Japan, Europe, North America

Name: Kawasaki KLX250; Kawasaki KLX250S
Code: KLX250-SDF; KLX250-TDF

2014

Japan, Europe, North America

Name: Kawasaki KLX250; Kawasaki KLX250S
Code: KLX250-SEF; KLX250-TEF

2015

Japan, Europe

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-SFF

2016

Japan, Europe

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-SGF

2017

Japan, Europe

Name: Kawasaki KLX250
Code: KLX250-SHF

2018

North America, Australia

Name: Kawasaki KLX250; Kawasaki KLX250S
Code: KLX250-SJF; KLX250-TJF

2019

North America, Australia

Name: Kawasaki KLX250; Kawasaki KLX250S
Code: KLX250-SKF; KLX250-TKF

Thông số kỹ thuật

Kích thước

  • Chiều dài tổng thể:

    • 2115 mm / 83,3 in (KLX250-D, E, F, H)

    • 2200 mm / 86,6 in (KLX250-S, T)

  • Chiều rộng tổng thể:

    • 910 mm / 35,8 in (KLX250-D)

    • 870 mm / 34,2 in (KLX250-E)

    • 885 mm / 34,8 in (KLX250-F, H)

    • 820 mm / 32,3 in (KLX250-S, T)

  • Chiều cao tổng thể:

    • 1220 mm / 48,0 in (KLX250-D)

    • 1210 mm / 47,6 in (KLX250-E, F, H)

    • 1190 mm / 46,8 in (KLX250-S)

    • 1205 mm / 47,4 in (KLX250-T)

  • Chiều cao yên:

    • 927 mm / 36.5 in (KLX250-A)

    • 925 mm / 36,4 in (KLX250-D)

    • 890 mm / 35,0 in (KLX250-E)

    • 885 mm / 34,8 in (KLX250-F, H)

    • 890 mm / 35,0 in (KLX250-S, T)

  • Khoảng cách hai trục bánh (trục cơ sở):

    • 1422 mm / 56 in (KLX250-A)

    • 1435 mm / 56,5 in (KLX250-D)

    • 1440 mm / 56,7 in (KLX250-E)

    • 1435 mm / 56,5 in (KLX250-F, H)

    • 1430 mm / 56,3 in (KLX250-S, T)

  • Khoảng sáng gầm:

    • 312 mm / 12.3 in (KLX250-A)

    • 320 mm / 12,6 in (KLX250-D)

    • 300 mm / 11,8 in (KLX250-E)

    • 295 mm / 11,6 in (KLX250-F, H)

    • 285 mm / 11,2 in (KLX250-S, T)

  • Trọng lượng khô:

    • 112 kg / 247 lbs (KLX250-D)

    • 129 kg / 284 lbs (KLX250-E)

    • 119 kg / 262 lbs (KLX250-F)

    • 117 kg / 258 lbs (KLX250-H)

    • 136 kg / 300 lbs (KLX250-S)

    • 135 kg / 297 lbs (KLX250-T)

  • Trọng lượng ướt:

    • 115 kg (253.5 lbs) (KLX250-A)

Khung sườn

  • Loại: Tubular, semi double cradle (thép)

  • Giảm xóc trước:

    • Phuộc ống lồng đường kính 36mm hành trình 249mm / 9,8 in – KLX250-A

    • Phuộc ngược (có thể điều chỉnh) hành trình 285 mm / 11,2 in – KLX250-D,E,F,H

    • Phuộc ống lồng thường (có thể điều chỉnh) , hành trình 290 mm / 11,4 in – KLX250-D,H (Châu Âu)

    • Phuộc ngược đường kính 43mm (có thể điều chỉnh), hành trình 255 mm / 10,0 in – KLX250-S,T

  • Giảm xóc sau:

    • Phuộc đôi hành trình 269mm / 10.6 in – KLX250-A

    • Uni-Trak với mono-shock (có thể điều chỉnh), 280 mm / 11,0 in – KLX250-D,E,F,H

    • Uni-Trak với mono-shock (có thể điều chỉnh), 230 mm / 9,0 in – KLX250-S,T

  • Lốp trước:

    • 80/100-21 51M – KLX250-D,E

    • 3.00-21 51P – KLX250-A,F,H,S,T

  • Lốp sau:

    • 4.00-18 – KLX250-A

    • 100/100-18 59M – KLX250-D,E

    • 4.60-18 63P – KLX250- F,H,S,T

  • Phanh trước:

    • Đĩa đơn đường kính 250 mm, caliper 2 piston

    • KLX250-A phanh đùm

  • Phanh sau:

    • Đĩa đơn đường kính 240 mm, caliper 1 piston

    • KLX250-A phanh đùm

  • Dung tích bình xăng:

    • 9,5 l / 2,5 US gal – KLX250-A

    • 8,0 l / 2,1 US gal – KLX250-D,E,F

    • 7,2 l / 1,9 US gal – KLX250-H

    • 7,7 l / 2,0 US gal – KLX250-S,T

  • Trail:

    • 122mm / 4.8 in – KLX250-A

    • 107 mm / 4,2 in – KLX250-D,F,H

    • 109 mm / 4,3 in – KLX250-E

    • 105 mm / 4,1 in – KLX250-S,T

Động cơ:

  • Loại: 4 thì

    • Làm mát bằng chất lỏng

    • Làm mát bằng không khí – KLX250-A

  • Cấu trúc xi lanh: Xi lanh đơn

  • Kích thước xi lanh (đường kính × hành trình):

    • 72,0 × 61,2 mm

    • 70 × 64 mm – KLX250-A

  • Dung tích xi lanh:

    • 249 cm³ (15,2 cu-in)

    • 246 cm³ (15,01 cu-in) – KLX250-A

  • Tỉ số nén:

    • 11.0:1

    • 8.9:1 – KLX250-A

  • Hệ thống cam: truyền động bằng xích cam DOHC

    • 4 van (4 súp páp)

    • 2 van (2 súp páp) – KLX250-A

  • Công suất tối đa:

    • 17,0 hp (12,4 kW) / 7000 rpm – KLX250-A

    • 32,0 hp (23,5 kW) / 8500 rpm – KLX250-D

    • 25,0 hp (18,4 kW) / 8000 rpm – KLX250-E

    • 30,0 hp (22,0 kW) / 8500 rpm – KLX250-F

    • 29,0 hp (21,0 kW) / 9000 rpm – KLX250-H

    • 24,0 hp (18,0 kW) / 9000 rpm – KLX250-S

    • 23,0 hp (17,0 kW) / 8500 rpm – KLX250-T

  • Momen xoắn cực đại:

    • 26,5 Nm (2,7 kgm) / 7500 rpm – KLX250-D

    • 22,5 Nm (2,3 kgm) / 7500 rpm – KLX250-E

    • 25,0 Nm (2,6 kg*m) / 7500 rpm – KLX250-F

    • 25,0 Nm (2,6 kg*m) / 7000 rpm – KLX250-H

    • 21,0 Nm (2,1 kg*m) / 7000 rpm – KLX250-S

    • 21,0 Nm (2,1 kg*m) / 6500 rpm – KLX250-T

Hệ thống trộn nhiên liệu

  • Loại:

    • Chế hòa khí, 1x Mikuni 32mm – KLX250-A

    • Chế hòa khí, 1x Keihin CVK32 – KLX250-D

    • Carburetor, 1x Keihin CVK34 – KLX250-E,F,H,T

    • Phun xăng, 1x – KLX250-S

Hệ truyền động

  • Ly hợp: ướt, đa đĩa, điều khiển bằng dây cáp

  • Hộp số:

    • 6 cấp

    • 5 cấp – KLX250-A

  • Truyền động cuối: xích

  • Tỉ số truyền sơ cấp:

    • 2.863 – KLX250-D, E, F, H

    • 2.800 – KLX250-S,T

  • Tỉ số truyền thứ cấp (tỉ số truyền cuối):

    • 3.000 – KLX250-E, F, H, S, T

    • 3.571 – KLX250-D

  • Tỉ số truyền các cấp số (KLX250-A không có thông tin)

    • Số 1: 3.000

    • Số 2: 2.000

    • Số 3: 1.500

    • Số 4:1.250

    • Số 5: 1.050

    • Số 6: 0.904; 0.952 – KLX250-S,T

Hệ thống điện

  • Đánh lửa: CDI

  • Ắc quy:

    • 12V-6Ah

    • KLX250-A,D,E không có (khởi động bằng cần đạp)

Đời xe (đời phụ)

KLX250 1993-1997

Đời: 1993, 1994, 1995, 1996, 1997

Chưa có sản phẩm được gán riêng cho đời này.

↳ KLX250R (KLX250-D)

Chưa có sản phẩm được gán riêng cho đời này.

↳ KLX250R 1993-1996 Châu Âu (phuộc xuôi)

Chưa có sản phẩm được gán riêng cho đời này.

↳ KLX250R 1993-1996 Nhật (phuộc ngược)

Chưa có sản phẩm được gán riêng cho đời này.

↳ KLX250250SR 1993-1997 (KLX250-E - street legal)

Chưa có sản phẩm được gán riêng cho đời này.

↳ KLX250SR 1993-1997 Châu Âu (phuộc xuôi)

Chưa có sản phẩm được gán riêng cho đời này.

↳ KLX250SR 1993-1997 Nhật (phuộc ngược)

Chưa có sản phẩm được gán riêng cho đời này.

↳ KLX250ES 1994-1997 (có đề)

Chưa có sản phẩm được gán riêng cho đời này.

KLX250 1998-2007 (KLX250-H - có đề)

Đời: 1998, 1999, 2000, 2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006, 2007

Chưa có sản phẩm được gán riêng cho đời này.

KLX250 2008+

↳ KLX250S 2008+ (KLX250-T)

Chưa có sản phẩm được gán riêng cho đời này.

↳ KLX250 FI 2008+ (KLX250-S)

Chưa có sản phẩm được gán riêng cho đời này.

Sản phẩm lắp vừa KLX250

Chưa có sản phẩm nào được gán cho xe này. Tìm sản phẩm theo xe →